Wiki Giải Đáp

Hậu đậu tiếng anh là gì ?

  • “Hậu đậu” ở đây được dùng với nghĩa bóng là người có tính cách lóng ngóng, vụng về, thiếu khéo léo trong cách cư xử và ứng xử.
  • Đây là một cách dùng tính từ hoặc danh từ để hình dung một nét tính cách của con người.

Trong tiếng Anh, tính cách này có thể được diễn tả bằng các từ như:

  • clumsy
  • awkward
  • ungraceful
  • unskilled
  • inelegant

Hậu đậu tiếng anh là gì ?
Hậu đậu tiếng anh là gì ?

Ví dụ về Hậu đậu tiếng anh ?

Tiếng Việt Tiếng Anh
Cô ấy hậu đậu quá, không biết cách ứng xử khi gặp khách. She is so awkward, she doesn’t know how to behave when meeting guests.
Anh ấy là người rất hậu đậu, hay làm đổ vỡ đồ đạc. He is a very clumsy person, always breaking things.
Em bé còn hậu đậu trong cách đi lại, thường xuyên vấp ngã. The toddler is still ungraceful in walking, often tripping over.
Cô ấy mắc chứng hậu đậu khi nói chuyện, không biết lựa lời. She suffers from inelegance when speaking, not knowing how to choose words.
Anh ấy là người hậu đậu trong cách ăn mặc, thiếu gu thẩm mỹ. He dresses in an unstylish way, lacking aesthetic taste.
Đừng có hậu đậu, cầm cái ly cẩn thận đi! Don’t be so clumsy, hold the glass carefully!
Cô ấy nhún nhảy một cách hậu đậu, hoàn toàn không có điệu bộ. She dances awkwardly, completely lacking in grace.
Anh ấy làm việc rất hậu đậu, thường xuyên gây ra sai sót. He works very clumsily, often making mistakes.
Cậu ấy vụng về quá đi, cứ hậu đậu làm đổ mọi thứ. He is so unskilled, he keeps clumsily knocking things over.
Đừng có cười cợt người khác nếu bản thân mình cũng hậu đậu! Don’t laugh at others if you yourself are also inelegant!

Xích Long

Chào mừng các bạn đã đến với blog Thuy Fishing. Đây sẽ là nơi chia sẻ cho các bạn về những bài mồi, những kinh nghiệm khi đi câu, hứa hẹn sẽ mang lại những phút giây câu cá giải trí hấp dẫn và sảng khoái.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button